Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

39 người khớp “Nguyễn Văn Cam” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Thạnh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Nhân - Nam Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cam (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đinh Nhân- Đan Phượng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 4- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m đi đồi 500 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Thang- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1968 Làng Cà Rổ, H3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20' Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1971 Đông Buôn Mùi, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Núi Hiểu- Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 tây Bản Nhe 300m (Chư Nghé) h2 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/12/1973 (21550-75600), 1/50000, Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cằm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sở cao su- Long Khánh- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Quý- Phụ Dực- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu