Nguyễn Văn Cầm

Năm sinh1945
Quê quánQuang Thạnh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhKon Hrinh, Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20' - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1222 (số thứ tự 1221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến sinh 1949 · Vi Lương - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Văn Tó - Kon Tum
  2. Nông Văn Kiết sinh 1949 · Đoan Tuấn - Bạch Thông · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách ấp Kon Hơ Rinh 20' về đông bắc - Kon Tum
  3. Phạm Văn Quốc sinh 1947 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách ấp Kon HơRinh 20', Đông Bắc
  4. Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Thụy Phong - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Hơ Rinh cách 20 phút về phía đông bắc - Kon Tum
  5. Lê Văn Ý sinh 1945 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Nguyễn Thế Tuy sinh 1947 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách ấp 30' phía đông bắc - Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Phụng sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông ấp Kon Hơ Rinh 30'
  8. Nguyễn Minh Khắc sinh 1949 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc Kon Hơ Rinh 1h30 - Kon Tum
  9. Lục Tiến Hài sinh 1948 · Minh Sơn - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  10. Nguyễn Văn Quyết sinh 1948 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  11. Trịnh Xuân Hạnh sinh 1943 · La Yên - Hà Đức - Hà Tây · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bút Đá, A1, khu 7 - Gia Lai
  12. Trần Văn Phú sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai