Nguyễn Văn Cầm

Quê quánGia Hòa- Thanh Trị-
Ngày hy sinh 6/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072835]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cầm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Gia Hòa- Thanh Trị-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17259 (số thứ tự 1072835).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Phung sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân-
  2. Đinh Văn Chu sinh 1950 · Văn Hòa- Cẩm Phả-
  3. Đỗ Mạnh Trùy Xuân Sơn- Tùng Thiện-
  4. Đỗ Tuấn Sửu sinh 1949 · Thanh Cao- Thanh Oai-
  5. Đỗ Xuân Tài sinh 1949 · Văn An- Chí Linh-
  6. Dương Nguyên Năm Đào Mỹ- Lạng Giang-
  7. Giáp Văn Quyền sinh 1949 · Tân Sơn- Tân Yên-
  8. Hà Xuân Khun sinh 1950 · Tân Khương- Lang Chánh-
  9. La Văn Điền Xuân Cẩm- Hiệp Hòa-
  10. La Văn Điền Xuân Cầm- Hiệp Hòa-
  11. Lê Minh Thiếp Hải Hưng- Hải Hậu-
  12. Lê Minh Thiếp Hải Hưng- Hải Hậu-
  13. Lê Minh Thiệp sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu-
  14. Lê Văn Kiên sinh 1940 · Thọ Xuân- Đan Phượng-
  15. Lê Văn Kiên Thọ Xuân- Đan Phượng-
  16. Lương Văn Sinh Nhân Mực- Hoàn Yên-
  17. Mạc Hồng Hải sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà-
  18. Nguyễn Cao Quý sinh 1942 · Sáu Trăng- Năm Cứng-
  19. Nguyễn Cao Quý sinh 1942 · Sáu Trăng- Năm Cứng-
  20. Nguyễn Cao Quý Sáu Trăng- Nam Cứng-
  21. Nguyễn Đăng Hùng sinh 1950 · Xuân Canh- Đông Anh-
  22. Nguyễn Đăng Phong Thành Tâm- Thạch Thành-
  23. Nguyễn Đăng Phong Thành Tâm- Thạch Thành-
  24. Nguyễn Hồng Tắc sinh 1944 · Hải Châu- Hải Hậu-
  25. Nguyễn Hồng Thái sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín-
  26. Nguyễn Hồng Thái Tô Hiệu- Thường Tín-
  27. Nguyễn Hữu An Tân Lạp- Đan Phượng-
  28. Nguyễn Hữu An sinh 1936 · Tân Lập- Đan Phượng-
  29. Nguyễn Hữu Trí sinh 1938 · An Bình- Gia Lương-
  30. Nguyễn Hữu Trí An Bình- Gia Lương-
  31. Nguyễn Ngọc Loan sinh 1949 · Hiệp Cát- Nam Sách-
  32. Nguyễn Ngọc Loan Nam Vân- Nam Đàn-
  33. Nguyễn Trung Minh An Thành- Bến Thủ-
  34. Nguyễn Văn Chiêu Minh Phước- Cù Dân-
  35. Nguyễn Văn Đắc Phụ Diễn- Từ Liêm-
  36. Nguyễn Văn Huy sinh 1950 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng-
  37. Nguyễn Văn Kính sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  38. Nguyễn Văn Loan Nam Vân- Nam Đàn-
  39. Nguyễn Văn Loan Nam Vân- Nam Đàn-
  40. Nguyễn Văn Tân sinh 1941 · Nam Tân- Nam Sách-
  41. Nguyễn Văn Thanh Hồng Thanh- Thạch Thất-
  42. Nguyễn Văn Thanh sinh 1945 · Hồng Thanh- Hồng Châu-
  43. Phạm Huy Thất sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng-
  44. Phạm Huy Tuất Tân Hội- Đan Phượng-
  45. Phạm Văn Phén sinh 1950 · Lâm Phú- Lang Chánh-
  46. Phạm Văn Sinh sinh 1941 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng-
  47. Phạm Văn Sinh Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng-
  48. Phạm Văn Sinh Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng-
  49. Thế Đình Bà sinh 1949 · Nghi Tha- Nghi Lộc-