Nguyễn Văn Cẩm
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 4- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 23/08/1967 |
| Nơi hy sinh | Lệ Thanh |
| Vị trí mộ | Nam Chư Pa 150m đi đồi 500 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025978]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cẩm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/08/1967, Quê quán=Xóm 4- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, Vị trí mộ=Nam Chư Pa 150m đi đồi 500}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6401 (số thứ tự 1025978).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cẩm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Thởn sinh 1941 · Trực Đạo- Trực Ninh- Nam Hà
- La Trương Huận sinh 1945 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Cầm Văn Sẳng sinh 1942 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nguyễn Tiến Thăng sinh 1946 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Bùi Danh Tĩnh sinh 1945 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Công Viên sinh 1944 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Tâm sinh 1929 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
- Hoàng Văn Ngự sinh 1941 · Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình
- Đặng Kim Luân sinh 1942 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thâu sinh 1944 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình
- Đặng Văn Tháu sinh 1948 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Hộ sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Văn Quãi sinh 1935 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Trần Văn Hoạt sinh 1932 · Bách Thuận- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Ngọc San sinh 1948 · Đại An- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Thanh Sơn sinh 1949 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình
- Mai Văn Chỉ sinh 1943 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Viết Khang sinh 1940 · Số nhà 24- Phan Đình Phùng- Thị Xã Thanh Hóa
- Bùi Văn Bộ sinh 1944 · Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Lâm Ngọc Hồng sinh 1943 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Danh Tính (Tỉnh) Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lê Văn Trang sinh 1931 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Min sinh 1943 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Dương Văn Tít sinh 1938 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Duy Bản sinh 1944 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Cứu sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Kim Cương sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đình Toàn sinh 1947 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Quý Tiến sinh 1947 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Đỗ Hữu Tự sinh 1946 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Bất sinh 1941 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
- Tạ Văn Kít sinh 1948 · Tân Phú- Phúc Thọ- Hà Tây
- Lê Ngọc Kiêu sinh 1944 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đình Sĩ sinh 1936 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Tạ Kim Hiếu sinh 1949 · Đan Phươợng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Kim Ngọc Huân sinh 1944 · Mỹ Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đặc sinh 1948 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Quang Đích sinh 1939 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Động sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Anh Cường sinh 1933 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Đỗ Văn Biên sinh 1943 · Thúc Khương- Bình Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Minh Hoạt sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng