Tạ Kim Hiếu

Năm sinh1949
Quê quánĐan Phươợng- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/08/1967
Nơi hy sinhLệ Thanh
Vị trí mộ Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027124]: Lietsi {Họ tên=Tạ Kim Hiếu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/08/1967, Quê quán=Đan Phươợng- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, Vị trí mộ=Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7547 (số thứ tự 1027124).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Kim Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Kim Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Thởn sinh 1941 · Trực Đạo- Trực Ninh- Nam Hà
  2. La Trương Huận sinh 1945 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  3. Cầm Văn Sẳng sinh 1942 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Tiến Thăng sinh 1946 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Bùi Danh Tĩnh sinh 1945 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Nguyễn Công Viên sinh 1944 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Tâm sinh 1929 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Hoàng Văn Ngự sinh 1941 · Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình
  9. Đặng Kim Luân sinh 1942 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Thâu sinh 1944 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình
  11. Đặng Văn Tháu sinh 1948 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  12. Nguyễn Hữu Hộ sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Quãi sinh 1935 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  14. Trần Văn Hoạt sinh 1932 · Bách Thuận- Thư Trì- Thái Bình
  15. Phạm Ngọc San sinh 1948 · Đại An- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  16. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1949 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình
  17. Mai Văn Chỉ sinh 1943 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Cẩm sinh 1942 · Xóm 4- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  19. Bùi Viết Khang sinh 1940 · Số nhà 24- Phan Đình Phùng- Thị Xã Thanh Hóa
  20. Bùi Văn Bộ sinh 1944 · Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  21. Lâm Ngọc Hồng sinh 1943 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  22. Bùi Danh Tính (Tỉnh) Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Lê Văn Trang sinh 1931 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Min sinh 1943 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  25. Dương Văn Tít sinh 1938 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  26. Nguyễn Duy Bản sinh 1944 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây
  27. Nguyễn Văn Cứu sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  28. Nguyễn Kim Cương sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  29. Nguyễn Đình Toàn sinh 1947 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây
  30. Nguyễn Quý Tiến sinh 1947 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  31. Đỗ Hữu Tự sinh 1946 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Bất sinh 1941 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
  33. Tạ Văn Kít sinh 1948 · Tân Phú- Phúc Thọ- Hà Tây
  34. Lê Ngọc Kiêu sinh 1944 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
  35. Nguyễn Đình Sĩ sinh 1936 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  36. Kim Ngọc Huân sinh 1944 · Mỹ Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Đặc sinh 1948 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  38. Nguyễn Quang Đích sinh 1939 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
  39. Nguyễn Xuân Động sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  40. Nguyễn Anh Cường sinh 1933 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  41. Đỗ Văn Biên sinh 1943 · Thúc Khương- Bình Giang- Hải Hưng
  42. Nguyễn Minh Hoạt sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng