Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Văn Cọi” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Khâm- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Liêm- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 (98500-08650), 1/50000, Pli Breng, mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khoang Mè- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây (13-87)06 Plei Lo mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Còi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 8 hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thành- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 525, hàng 13, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lương- Yên Thế- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lương- Yên Thế- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cọi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tiên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.