Trần Văn Ty

Năm sinh1938
Quê quánNam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1961
Ngày hy sinh 9/8/1968
Nơi hy sinhĐồn điền Xanh Tô Ni

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10743 (số thứ tự 10742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Ty” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Ty” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/8/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Cao Bảo Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Vũ Quốc Tân Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Đinh Tiến Hưng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đàm Đăng Khoa Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bế Ích Thụy Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Hoàng Văn Phú d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni
  7. Hoàng Văn Long d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni
  8. Hoàng Văn Lắm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc Đồn điền Xanh Tô Ni
  9. Trương Văn Hòe Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Bắc đồn điền Xanh Tô Ni (Đăk Lăk)
  10. Nguyễn Xuân Bột Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni, Đăk Lăk
  11. Hà Đình Long Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni