Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Văn Cật” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hoàng Hóa Hy sinh: 22/10/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Cát Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/4/1976 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hoằng Hóa Hy sinh: 20/10/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Hùng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 210, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Sơn- An Sách- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.