Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Văn Bật” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bằng Hoằng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Như Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1965 Lệ Phong 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Lũ- Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/08/1967 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Bắc đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bằng Hoằng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đức Châu- Đức Thọ Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1-50000 mộ 7 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Phú- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1973 (25-99)01 NT E48 mộ 11 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Khê- An Hải- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Khê- An Hải- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/12/1972 Lô 1 Số 8 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.