Nguyễn Văn Bát

Năm sinh1937
Quê quánNhư Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/11/1965
Vị trí mộ Lệ Phong 2, Đức Cơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020897]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bát, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Như Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Lệ Phong 2, Đức Cơ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1320 (số thứ tự 1020897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Châu
  2. Lê Công Tu
  3. Lê Quang Tân
  4. Thái Khắc Tùng
  5. Phan Như Mưu
  6. Trần Trọng Bình
  7. Nguyễn Xuân Cẩn
  8. Nguyễn Long
  9. Lê Văn Tý
  10. Nguyễn Đức Hưu
  11. Nguyễn Văn Trụ
  12. Nguyễn Đức Tiệp
  13. Lê Văn Cảng
  14. Nguyễn Khắc Thước
  15. Lê Văn Thông
  16. Lê Xuân Ngôn
  17. Đỗ Văn Vĩnh
  18. Hoàng Văn Hòa
  19. Nguyễn Văn Lụa
  20. Nguyễn Xuân Chung
  21. Nguyễn Công Đàn
  22. Nguyễn Huy Xuân
  23. Nguyễn Văn Soái
  24. Nguyễn Đức Cường
  25. Đinh Văn Cẩn
  26. Phùng Xuân Tằng
  27. Nguyễn Ngọc Sự
  28. Lê Đức Phiều
  29. Nguyễn Dám Xô
  30. Đỗ Xuân Giáp
  31. Vũ Tiến Luật
  32. Đoàn Văn Luật
  33. Đoàn Văn Luyện
  34. Tiến Quang Triển
  35. Hoàng Văn Mùi