Nguyễn Xuân Cẩn

Năm sinh1927
Quê quánTam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 20/11/1965
Vị trí mộ Cách Kreng cũ 1h, gần đường ô tô đi Lệ Phong 2, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019847]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Cẩn, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách Kreng cũ 1h, gần đường ô tô đi Lệ Phong 2, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 270 (số thứ tự 1019847).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Cẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Cẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Châu
  2. Lê Công Tu
  3. Lê Quang Tân
  4. Thái Khắc Tùng
  5. Phan Như Mưu
  6. Trần Trọng Bình
  7. Nguyễn Long
  8. Lê Văn Tý
  9. Nguyễn Đức Hưu
  10. Nguyễn Văn Trụ
  11. Nguyễn Đức Tiệp
  12. Lê Văn Cảng
  13. Nguyễn Khắc Thước
  14. Lê Văn Thông
  15. Lê Xuân Ngôn
  16. Đỗ Văn Vĩnh
  17. Hoàng Văn Hòa
  18. Nguyễn Văn Lụa
  19. Nguyễn Xuân Chung
  20. Nguyễn Công Đàn
  21. Nguyễn Huy Xuân
  22. Nguyễn Văn Soái
  23. Nguyễn Đức Cường
  24. Đinh Văn Cẩn
  25. Phùng Xuân Tằng
  26. Nguyễn Ngọc Sự
  27. Lê Đức Phiều
  28. Nguyễn Dám Xô
  29. Đỗ Xuân Giáp
  30. Vũ Tiến Luật
  31. Đoàn Văn Luật
  32. Đoàn Văn Luyện
  33. Tiến Quang Triển
  34. Nguyễn Văn Bát
  35. Hoàng Văn Mùi