Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Nguyễn Văn Bầng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Bảo- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Báng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 87- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Sinh- Sơn Dương- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Khề- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Minh- Đa Phúc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 63 Khu tập thể- Đường sắt Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 63 khu tập thể đường sắt- Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.