Nguyễn Văn Bảng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Minh- Đa Phúc- |
| Ngày hy sinh | 1/9/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1072463]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bảng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26177, Quê quán=Tân Minh- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16887 (số thứ tự 1072463).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 1/9/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Huy Hoàng
- Doãn Đình Chiểu
- Dương Bình Minh
- Dương Văn Tình
- Hoàng Minh Tiến
- Hoàng Văn Thà
- Hoàng Văn Thảo
- Lê Văn Quảng
- Lê Xuân Hiểu
- Lũy Anh Cứu
- Ngô Đức An
- Ngô Đức An
- Nguyễn Bá Giảng
- Nguyễn Bá Giảng
- Nguyễn Bá Giảng
- Nguyễn Bá Giảng
- Nguyễn Bá Nhật
- Nguyễn Bá Nhật
- Nguyễn Đình Sáng
- Nguyễn Đình Sáng
- Nguyễn Đức Nhật
- Nguyễn Đức Nhật
- Nguyễn Hữu Khải
- Nguyễn Hữu Khải
- Nguyễn Hữu Thúy
- Nguyễn Hữu Thúy
- Nguyễn Minh Sơn
- Nguyễn Minh Sơn
- Nguyễn Ngọc Mão
- Nguyễn Trung Thành
- Nguyễn Trung Thành
- Nguyễn Văn Biên
- Nguyễn Văn Biên
- Nguyễn Văn Biên
- Nguyễn Văn Biên
- Nguyễn Xuân Hồng
- Nguyễn Xuân Hồng
- Ninh Quang Trang
- Ninh Quang Trang
- Phạm Bá Hương
- Phạm Bá Nhật
- Phạm Khắc Tuyên
- Phạm Văn Duyên
- Phạm Xuân Chiến