Nguyễn Bá Giảng

Năm sinh1942
Quê quánXuân Lâm- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 1/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066528]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Giảng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26177, Quê quán=Xuân Lâm- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10952 (số thứ tự 1066528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 1/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Huy Hoàng
  2. Doãn Đình Chiểu
  3. Dương Bình Minh
  4. Dương Văn Tình
  5. Hoàng Minh Tiến
  6. Hoàng Văn Thà
  7. Hoàng Văn Thảo
  8. Lê Văn Quảng
  9. Lê Xuân Hiểu
  10. Lũy Anh Cứu
  11. Ngô Đức An
  12. Ngô Đức An
  13. Nguyễn Bá Giảng
  14. Nguyễn Bá Giảng
  15. Nguyễn Bá Giảng
  16. Nguyễn Bá Nhật
  17. Nguyễn Bá Nhật
  18. Nguyễn Đình Sáng
  19. Nguyễn Đình Sáng
  20. Nguyễn Đức Nhật
  21. Nguyễn Đức Nhật
  22. Nguyễn Hữu Khải
  23. Nguyễn Hữu Khải
  24. Nguyễn Hữu Thúy
  25. Nguyễn Hữu Thúy
  26. Nguyễn Minh Sơn
  27. Nguyễn Minh Sơn
  28. Nguyễn Ngọc Mão
  29. Nguyễn Trung Thành
  30. Nguyễn Trung Thành
  31. Nguyễn Văn Bảng
  32. Nguyễn Văn Biên
  33. Nguyễn Văn Biên
  34. Nguyễn Văn Biên
  35. Nguyễn Văn Biên
  36. Nguyễn Xuân Hồng
  37. Nguyễn Xuân Hồng
  38. Ninh Quang Trang
  39. Ninh Quang Trang
  40. Phạm Bá Hương
  41. Phạm Bá Nhật
  42. Phạm Khắc Tuyên
  43. Phạm Văn Duyên
  44. Phạm Xuân Chiến