Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Văn Ắt” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Phong- Nghĩa Xuân- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.