Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Nguyễn Văn Đực” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lộc Xuân- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/11/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Vĩnh Long- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 76 Đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sổ 22- Tạ Hiền- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Quang- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 10/8/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.