Nguyễn Văn Đức

Năm sinh1940
Quê quánBình Hưng Hòa- Bình Tân-
Ngày hy sinh 2/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073931]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đức, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Bình Hưng Hòa- Bình Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18355 (số thứ tự 1073931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Da Thinh
  2. Đào Mạnh Di
  3. Đinh Văn Thăng
  4. Đỗ Hoàng Gai
  5. Đỗ Quốc Tu
  6. Dương Mỹ Bình (Bính)
  7. Hà Văn Khương
  8. Hà Văn Ruyện
  9. Hà Văn Thập
  10. Hà Văn Võ
  11. Hồ Hữu Trường
  12. Hoàng Như Toại
  13. Hoàng Văn Định
  14. Hoàng Văn Quát
  15. Lâm Văn Phúc
  16. Lê Điền Nghĩa
  17. Lê Văn Bé
  18. Lê Văn Biền
  19. Lê Văn Đát
  20. Lê Văn Giữ
  21. Lê Văn Hiền
  22. Lê Văn Huyến
  23. Lê Văn Huyến
  24. Lê Văn Huyến
  25. Lê Việt Hải
  26. Lỗ Quốc Tu
  27. Mai Ngọc Hưng
  28. Ngô Quang Sáu
  29. Ngô Văn Sáu
  30. Ngô Văn Sáu
  31. Nguyễn Bá Lộc
  32. Nguyễn Bá Mời
  33. Nguyễn Đăng Chăng
  34. Nguyễn Đăng Thăng
  35. Nguyễn Đăng Thắng
  36. Nguyễn Đăng Thăng
  37. Nguyễn Hữu Đua
  38. Nguyễn Hữu Đua
  39. Nguyễn Hữu Học
  40. Nguyễn Hữu Tôn
  41. Nguyễn Ngọc Thân
  42. Nguyễn Phú Loan
  43. Nguyễn Quang Hợp
  44. Nguyễn Trọng Nhường
  45. Nguyễn Văn Chỉnh
  46. Nguyễn Văn Chính
  47. Nguyễn Văn Đạt
  48. Nguyễn Văn Đạt
  49. Nguyễn Văn Dưng
  50. Nguyễn Văn Dương
  51. Nguyễn Văn Giữa
  52. Nguyễn Văn Hợp
  53. Nguyễn Văn Hy
  54. Nguyễn Văn Hy
  55. Nguyễn Văn Hy
  56. Nguyễn Văn Hy
  57. Nguyễn Văn Loát
  58. Nguyễn Văn Sen
  59. Nguyễn Văn Sự
  60. Nguyễn Xuân Kiện