Ngô Văn Sáu
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Lục Ba- Đại Từ- |
| Ngày hy sinh | 2/7/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1066238]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Sáu, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Lục Ba- Đại Từ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10662 (số thứ tự 1066238).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Da Thinh
- Đào Mạnh Di
- Đinh Văn Thăng
- Đỗ Hoàng Gai
- Đỗ Quốc Tu
- Dương Mỹ Bình (Bính)
- Hà Văn Khương
- Hà Văn Ruyện
- Hà Văn Thập
- Hà Văn Võ
- Hồ Hữu Trường
- Hoàng Như Toại
- Hoàng Văn Định
- Hoàng Văn Quát
- Lâm Văn Phúc
- Lê Điền Nghĩa
- Lê Văn Bé
- Lê Văn Biền
- Lê Văn Đát
- Lê Văn Giữ
- Lê Văn Hiền
- Lê Văn Huyến
- Lê Văn Huyến
- Lê Văn Huyến
- Lê Việt Hải
- Lỗ Quốc Tu
- Mai Ngọc Hưng
- Ngô Quang Sáu
- Ngô Văn Sáu
- Nguyễn Bá Lộc
- Nguyễn Bá Mời
- Nguyễn Đăng Chăng
- Nguyễn Đăng Thăng
- Nguyễn Đăng Thắng
- Nguyễn Đăng Thăng
- Nguyễn Hữu Đua
- Nguyễn Hữu Đua
- Nguyễn Hữu Học
- Nguyễn Hữu Tôn
- Nguyễn Ngọc Thân
- Nguyễn Phú Loan
- Nguyễn Quang Hợp
- Nguyễn Trọng Nhường
- Nguyễn Văn Chỉnh
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Đạt
- Nguyễn Văn Đạt
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Dưng
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Giữa
- Nguyễn Văn Hợp
- Nguyễn Văn Hy
- Nguyễn Văn Hy
- Nguyễn Văn Hy
- Nguyễn Văn Hy
- Nguyễn Văn Loát
- Nguyễn Văn Sen
- Nguyễn Văn Sự
- Nguyễn Xuân Kiện