Hà Văn Thập

Năm sinh1950
Quê quánChí Tiên- Thanh Ba-
Ngày hy sinh 2/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058531]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thập, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Chí Tiên- Thanh Ba-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2955 (số thứ tự 1058531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Da Thinh
  2. Đào Mạnh Di
  3. Đinh Văn Thăng
  4. Đỗ Hoàng Gai
  5. Đỗ Quốc Tu
  6. Dương Mỹ Bình (Bính)
  7. Hà Văn Khương
  8. Hà Văn Ruyện
  9. Hà Văn Võ
  10. Hồ Hữu Trường
  11. Hoàng Như Toại
  12. Hoàng Văn Định
  13. Hoàng Văn Quát
  14. Lâm Văn Phúc
  15. Lê Điền Nghĩa
  16. Lê Văn Bé
  17. Lê Văn Biền
  18. Lê Văn Đát
  19. Lê Văn Giữ
  20. Lê Văn Hiền
  21. Lê Văn Huyến
  22. Lê Văn Huyến
  23. Lê Văn Huyến
  24. Lê Việt Hải
  25. Lỗ Quốc Tu
  26. Mai Ngọc Hưng
  27. Ngô Quang Sáu
  28. Ngô Văn Sáu
  29. Ngô Văn Sáu
  30. Nguyễn Bá Lộc
  31. Nguyễn Bá Mời
  32. Nguyễn Đăng Chăng
  33. Nguyễn Đăng Thăng
  34. Nguyễn Đăng Thắng
  35. Nguyễn Đăng Thăng
  36. Nguyễn Hữu Đua
  37. Nguyễn Hữu Đua
  38. Nguyễn Hữu Học
  39. Nguyễn Hữu Tôn
  40. Nguyễn Ngọc Thân
  41. Nguyễn Phú Loan
  42. Nguyễn Quang Hợp
  43. Nguyễn Trọng Nhường
  44. Nguyễn Văn Chỉnh
  45. Nguyễn Văn Chính
  46. Nguyễn Văn Đạt
  47. Nguyễn Văn Đạt
  48. Nguyễn Văn Đức
  49. Nguyễn Văn Dưng
  50. Nguyễn Văn Dương
  51. Nguyễn Văn Giữa
  52. Nguyễn Văn Hợp
  53. Nguyễn Văn Hy
  54. Nguyễn Văn Hy
  55. Nguyễn Văn Hy
  56. Nguyễn Văn Hy
  57. Nguyễn Văn Loát
  58. Nguyễn Văn Sen
  59. Nguyễn Văn Sự
  60. Nguyễn Xuân Kiện