Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

80 người khớp “Nguyễn Văn Đắng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 9/9/73 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thủy Phong, Hương Phú Hy sinh: 18/2/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 12/10/1965 Bệnh xá E, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Gần T5 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 19/11/1967 Đồi 875 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 20/12/1967 Trạm giữa Gia Lai đi h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liễn Hạ- Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968 Mộ 39Đ-D2 (cánh trung) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Ninh- Đông Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đẵng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 40 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kênh- Hưng Nhân- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1969 Pơ Lei jar Diêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ số 5 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/10/1970 Tây bắc Làng Lã 3km Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1970 (50-22)04 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1971 (71-62)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 29/05/1972 Làng Tờ Môn Xau K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 (29-75)03 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Vị- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Long- Tiền Phong- Ân Thi- Hài Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (22-91)07 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1972 Viện 211 mai táng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/08/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 10/1/1970 Buôn Rang H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (91-26)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Sơn (Gia Ninh)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/09/1972 (68-94)03 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.