Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

87 người khớp “Nguyễn Văn Đán” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khê- Thanh Ba- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1919 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Lai- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Thanh- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hòa- Chí Ninh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/11/1972 Lô 1 Số 119 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 1 Số 115 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312, Đơn vị= Hy sinh: 30/8/1972 Lô 1 Số 115 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.