Nguyễn Văn Dần

Năm sinh1947
Quê quánNghi Kiều- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 24/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073444]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dần, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/2/1975, Quê quán=Nghi Kiều- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17868 (số thứ tự 1073444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiêm
  2. Dương Văn Xuân
  3. Lê Ngọc Thành
  4. Lê Ngọc Thành
  5. Lê Tiến Hồng
  6. Lê Văn Dự
  7. Lê Văn Dự
  8. Lương Văn Thiện
  9. Lương Xuân Thiện
  10. Nguyễn Cát Xuân
  11. Nguyễn Cát Xuân
  12. Nguyễn Đình Huy
  13. Nguyễn Đình Huy
  14. Phạm Ngọc Chanh
  15. Phạm Ngọc Tranh