Đinh Văn Chiêm

Năm sinh1949
Quê quánNinh Giang- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 24/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056493]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Chiêm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/2/1975, Quê quán=Ninh Giang- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 917 (số thứ tự 1056493).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Chiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Chiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Xuân
  2. Lê Ngọc Thành
  3. Lê Ngọc Thành
  4. Lê Tiến Hồng
  5. Lê Văn Dự
  6. Lê Văn Dự
  7. Lương Văn Thiện
  8. Lương Xuân Thiện
  9. Nguyễn Cát Xuân
  10. Nguyễn Cát Xuân
  11. Nguyễn Đình Huy
  12. Nguyễn Đình Huy
  13. Nguyễn Văn Dần
  14. Phạm Ngọc Chanh
  15. Phạm Ngọc Tranh