Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Văn Ý” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Đơn vị: Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/02/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Giáo - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Phương - Thăng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Y (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Tiến- Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Rừng mía, đông đường B500 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Hòa- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/04/1967 Nghĩa trang Khuê Ngọc Điền Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Giáo- Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Châu- Lam Sơn- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lai- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thành- Châu Thành- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.