Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

279 người khớp “Nguyễn Văn” trong 53 danh sách · trang 6/10

  1. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Sơn- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 (89-75)05 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 9/2/1968 Bắc suối đồi Đắc Khô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Số nhà 44 phố Cao Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968 Dãy Ngọc Bếch, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 18/08/1968 (56-94)08 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 25/02/1968 Tây Nam Buôn Kim H6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cội Thịnh- Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Giang- Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Đường 14 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lễ Nhuế- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Đức- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1969 (54-08) K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm Tiến- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (28-88)09 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trực Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Thạnh- Quảng Điền Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Danh Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Long Châu- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1969 21750.74350 mộ 1, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xã Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/11/1970 BT4 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thị Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Thạch- Bình Phú- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/8/1970 Đồi Ngọc Rằng, xã Đắc Ni, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 5/11/1970 Hồ 3 làng Nhàng cũ (T10) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1970 Nam thị trấn Xiêng Pảng Trung Treng, (20,30) mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Ngọ- Nam Đông- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tư Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)09 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Giao- Phú Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/10/1972 (96-08)04 Phú Thiện Đắc Lắc m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Thế- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trại Phả- Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Nguyên- Minh Châu- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Như Phượng- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 (104-108)01 mộ 11 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.