Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

346 người khớp “Nguyễn Vân Thành” trong 53 danh sách · trang 9/12

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 5/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 6 Quang Trung- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chính Công- Hạ Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quan- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Hưu- Yên Thế- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiến Thịnh- Tân Tiến- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Tân Tiến- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 1/9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Xuân- Trà Ôn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thạch Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Hà- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hạp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.