Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1939
Quê quánThái Hưng- Hưng Nhân-
Ngày hy sinh 5/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077444]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thành, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Thái Hưng- Hưng Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21868 (số thứ tự 1077444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Thảo
  2. Đỗ Minh Xuyên
  3. Đỗ Văn Khánh
  4. Hoàng Văn Thuật
  5. Hoàng Văn Thuật
  6. Lê Văn Luận
  7. Lê Văn Luận
  8. Lê Văn Phát
  9. Mộng Tô Khai
  10. Ngô Văn Phụ
  11. Ngô Văn Phụ
  12. Ngô Văn Phụ
  13. Ngô Văn Phụ
  14. Nguyễn Hữu Võng
  15. Nguyễn Hữu Võng
  16. Nguyễn Nguyên Hồng
  17. Nguyễn Văn Bách
  18. Nguyễn Văn Bách
  19. Nguyễn Văn Bách
  20. Nguyễn Văn Bách
  21. Nguyễn Văn Hồng
  22. Nguyễn Văn Hồng
  23. Nguyễn Văn Minh
  24. Nguyễn Văn Thành
  25. Nguyễn Văn Thín
  26. Nguyễn Văn Thín
  27. Nguyễn Văn Thìn
  28. Nguyễn Văn Vũ
  29. Nguyễn Xuân Diệp
  30. Phạm Huy Nghinh