Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

121 người khớp “Nguyễn Tuyến” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Viết Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòe Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hưng Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1970 Gần Ấp Kà Te K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Bằng- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thận Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1971 Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trại Ha- Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Bắc- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đản Tràng- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1972 (16-85)02 Mỹ Thạch m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 27/04/1972 (26-05)09 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đa Cai- Sơn Đồng- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hạ- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 34 1/25000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Nội- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 25 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/11/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Tương- Na hang Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Doanh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh PHú Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · ChíLăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cao Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hùng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Vực- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dục - Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Kim Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 12/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Trường- Tiền Hải- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.