Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Truyện” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 74, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Truyền Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hùng Cường, Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 104; Khối 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ăn Binh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Truyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Lí - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Truyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nhân hùng-Quảng nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 26/05/1978 4276 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 28/12/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Truyện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/5/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/5/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 17/9/80 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phi Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cộng Hòa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1968 bên suối Đắc Đảm Quảng Đức Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Trần Nguyên Truyền (Tuyền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đặng Sơn- Đô Luơng- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1968 (37-38)01 Đắc Xắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Giai- Nghi Tân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1968 gần xuối cách Gia Lương 30' Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Truyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 18/04/1971 Đông Buôn Kly, Huyện 4 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiền Phong- Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (95-16)08 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hùng Cường- Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Trạch- Đình Tổ- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tố- Thuận Thành- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tố- Thuận Thành- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.