Nguyễn Thanh Truyền

Năm sinh1948
Quê quánNgũ Pháp- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 29/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071364]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Truyền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/3/1971, Quê quán=Ngũ Pháp- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15788 (số thứ tự 1071364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Truyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Truyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 29/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lò (Lô)
  2. Đinh Đại Sấn (Sần)
  3. Đỗ Minh Loan
  4. Đỗ Văn Luân
  5. Đoàn Văn Quỳnh
  6. Hoàng Quốc Thụ
  7. Hoàng Quốc Thụ
  8. Hoàng Văn Mấn
  9. Hoàng Văn Mấn
  10. Lê Đức Thịnh
  11. Lê Đức Thịnh
  12. Lê Dũng Thành
  13. Lê Trí Tuệ
  14. Lê Văn Nhị
  15. Lê Văn Toán
  16. Lò Văn Khuấy
  17. Ngô Văn Cầu
  18. Ngô Văn Cầu
  19. Ngô Văn Chiến
  20. Nguyễn Bá Hưởng
  21. Nguyễn Bá Hưởng
  22. Nguyễn Công Đức
  23. Nguyễn Đức Đắng
  24. Nguyễn Duy Diễm
  25. Nguyễn Duy Diễm
  26. Nguyễn Duy Diễn
  27. Nguyễn Ngọc Khuê
  28. Nguyễn Ngọc Khuê
  29. Nguyễn Ngọc Mưu
  30. Nguyễn Như Đông
  31. Nguyễn Quốc Thái
  32. Nguyễn Thanh Truyền
  33. Nguyễn Thanh Tuyến
  34. Nguyễn Văn Chân
  35. Nguyễn Văn Chiến
  36. Nguyễn Văn Hoạch
  37. Nguyễn Văn Lạc
  38. Nguyễn Văn Lạc
  39. Nguyễn Văn Lại
  40. Nguyễn Văn Sơ
  41. Nguyễn Văn Sơ
  42. Nguyễn Văn Tiến
  43. Nguyễn Văn Ty
  44. Nguyễn Văn Ty
  45. Nguyễn Xuân Nhất
  46. Phạm Bá Nhất
  47. Phạm Đình Vẩy
  48. Phạm Quang Lâm
  49. Phạm Văn Chiến
  50. Phạm Văn Chiến
  51. Phạm Văn Nghị
  52. Phạm Văn Thiêu
  53. Phạm Văn Thiếu
  54. Phạm Xuân Quang