Hoàng Văn Mấn
| Quê quán | Chi Viễn- Trùng Khánh- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 29/3/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059896]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/3/1971, Quê quán=Chi Viễn- Trùng Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4320 (số thứ tự 1059896).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Mấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 29/3/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Lò (Lô)
- Đinh Đại Sấn (Sần)
- Đỗ Minh Loan
- Đỗ Văn Luân
- Đoàn Văn Quỳnh
- Hoàng Quốc Thụ
- Hoàng Quốc Thụ
- Hoàng Văn Mấn
- Lê Đức Thịnh
- Lê Đức Thịnh
- Lê Dũng Thành
- Lê Trí Tuệ
- Lê Văn Nhị
- Lê Văn Toán
- Lò Văn Khuấy
- Ngô Văn Cầu
- Ngô Văn Cầu
- Ngô Văn Chiến
- Nguyễn Bá Hưởng
- Nguyễn Bá Hưởng
- Nguyễn Công Đức
- Nguyễn Đức Đắng
- Nguyễn Duy Diễm
- Nguyễn Duy Diễm
- Nguyễn Duy Diễn
- Nguyễn Ngọc Khuê
- Nguyễn Ngọc Khuê
- Nguyễn Ngọc Mưu
- Nguyễn Như Đông
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Thanh Truyền
- Nguyễn Thanh Truyền
- Nguyễn Thanh Tuyến
- Nguyễn Văn Chân
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Hoạch
- Nguyễn Văn Lạc
- Nguyễn Văn Lạc
- Nguyễn Văn Lại
- Nguyễn Văn Sơ
- Nguyễn Văn Sơ
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Ty
- Nguyễn Văn Ty
- Nguyễn Xuân Nhất
- Phạm Bá Nhất
- Phạm Đình Vẩy
- Phạm Quang Lâm
- Phạm Văn Chiến
- Phạm Văn Chiến
- Phạm Văn Nghị
- Phạm Văn Thiêu
- Phạm Văn Thiếu
- Phạm Xuân Quang