Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

156 người khớp “Nguyễn Trung” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Cao Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Du Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Lâm- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (98-15)04 05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 11/3/1967 Lễ Giáo, Huyện 8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Linh Hồ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 7/11/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại An- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 384, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Liên- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/12/1978 Mộ 6, hàng 2, NT 3D, F320 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Dương- Đông TKim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninhriều- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Đà- Tam đông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. nguyễn Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Hương-Đại Từ-Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Dương- Đông triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Cỗng Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Nguyên Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Quý Cáp- - Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hồng Chương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Om lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Long- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.