Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiến” trong 53 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bắc Sơn- Hồng Sơn- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 9, hàng 5, NT 3, Khu B, Tân Lập, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương BẰng- kim động- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Doãn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiễn Sĩ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · nguyên xá- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chuyên Ngoạị- DuyTiên- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Dương Thiệu Hóa-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 20- khu Khốc Liêu- thị xã Lào Cai- Lào Cai Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Bình- Vinh- Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 24/11/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phong- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nam- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Thư Trì- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Lý Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Mỹ Lộc- Ba Vì- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.