Nguyễn Đức Tiên

Quê quánAn Nam- Nam Sách-
Ngày hy sinh 16/6/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068206]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/6/1967, Quê quán=An Nam- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12630 (số thứ tự 1068206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 16/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tài
  2. Đặng Văn Thinh (Thỉnh)
  3. Hoàng Quang Úp
  4. Lê Thanh Kiều
  5. Lê Văn Nhất
  6. Lê Văn Viên
  7. Lê Văn Viên
  8. Mạc Văn Tế
  9. Mạc Văn Tế
  10. Mạc Văn Tế
  11. Ngô Xuân Cảng
  12. Ngô Xuân Cảnh
  13. Ngô Xuân Cảnh
  14. Nguyễn Danh Thang
  15. Nguyễn Đức Hậu
  16. Nguyễn Hoàng Văn
  17. Nguyễn Mạnh Nhung
  18. Nguyễn Văn Đọc
  19. Nguyễn Văn Hưng
  20. Nguyễn Văn Hưng
  21. Nguyễn Văn Phải
  22. Nguyễn Văn Sửu
  23. Phạm Văn Nhẹ