Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Tiên Dung” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Tiến Dũng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Quán, Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Lê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Quán - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lũng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thủy Trạm - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Kiến Quốc, Ninh Giang Hy sinh: 25/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chi Lê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1970 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 17/07/1972 (98-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Bùi- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1972 (94-02) mảnh Plei Ja Ra Sung 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1972 Đông Sông Agim Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Công- Vĩnh Hòa- Vĩnh Linh Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1978 Mộ 10, hàng 11, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiên Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mai Song- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thủy- Hưng Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Thủy- Hương Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.