Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiên” trong 53 danh sách · trang 9/11

  1. Nguyễn Lý Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạch Mỹ Lộc- Ba Vì- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kênh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kinh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 7/8/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hà- Hội An- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lạc- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nông Cống- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tân- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mịch Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bằng Long- Châu Thành- Hy sinh: 5/5/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 16/2/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 16/2/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thiền- Chợ Lách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh- Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.