Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1945
Quê quánĐông Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 2/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078046]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26269, Quê quán=Đông Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22470 (số thứ tự 1078046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Khang
  2. Huỳnh Công Thành
  3. Huỳnh Công Thành
  4. Lê Duy Khảm
  5. Lê Hữu Ngọc
  6. Lê Huy Hùng
  7. Ngô Gia Nguyên
  8. Ngô Gia Nguyên
  9. Nguyễn Đức Vân
  10. Nguyễn Đức Vân
  11. Nguyễn Hữu Thọ
  12. Nguyễn Lý Tiên
  13. Nguyễn Thanh Quyền
  14. Nguyễn Tiến Vũ
  15. Nguyễn Trấn Vũ
  16. Nguyễn Văn Bẩy
  17. Nguyễn Văn Đướng
  18. Nguyễn Văn Túc
  19. Nguyễn Văn Túc
  20. Nguyễn Văn Von
  21. Quách Hữu Thi