Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thanh” trong 53 danh sách · trang 18/25

  1. Nguyễn Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Dân- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liền- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liêm- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phát Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lại- Ô Môn- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cừ Đông- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tiên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tấn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Nội- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thứ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Châu Giang- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Cận- Càng Long- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.