Nguyễn Thanh

Năm sinh1950
Quê quánVăn Nội- Đông Anh-
Ngày hy sinh 7/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071112]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25453, Quê quán=Văn Nội- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15536 (số thứ tự 1071112).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 7/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vững
  2. Hòa Gia Dung
  3. Lê Công Sửu
  4. Lê Văn Nương
  5. Nguyễn Đăng Tèo
  6. Nguyễn Doãn Quý
  7. Nguyễn Văn Thép
  8. Nguyễn Văn Thiệp
  9. Phạm Thanh Ngoai
  10. Phạm Văn Huy