Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

129 người khớp “Nguyễn Thống” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Đăng Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Phượng- Việt Trì- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Lạc- Lãng Giang- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Nội Liệt Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- - Hy sinh: 14/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Thong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Biền- Quảng Hà- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Biền- Quảng Hà- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Điền- Quảng Hà- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lạng- Lạng Giang- Hy sinh: 7/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Bình- Trực Ninh- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trực Vinh- Trực Ninh- Hy sinh: 18/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình Tây- Ba Tri- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lạng- Lạng Giang- Hy sinh: 7/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Bình- Trực Ninh- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trực Bình- Trực Ninh- Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Quả - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.