Nguyễn Đức Thống

Năm sinh1950
Quê quánAn Ninh- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 23/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068191]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thống, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/4/1969, Quê quán=An Ninh- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12615 (số thứ tự 1068191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 23/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Khánh
  2. Lê Văn Cừ
  3. Ngô Xuân Cao
  4. Nguyễn Đức Thắng
  5. Nguyễn Gia Hùng
  6. Nguyễn Văn Minh
  7. Nguyễn Xuân Ý