Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Thế Hưng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Thế Hùng D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Đơn vị: c1 d304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Cao - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Cao - Phố yên - Bắc Cạn Hy sinh: 13/05/1978 1666 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/8/1982 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 27/05/1967 Đồi Kon Cô, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1967 Nghĩa trang ban 4, Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 15 Đồng Gai- Thị xã Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 1/6/1973 (45-81)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/1/1972 (01-61)02 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đông Cao- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 18/05/1978 Mộ 114, hàng 9-nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- - Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.