Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

342 người khớp “Nguyễn Thắng” trong 53 danh sách · trang 6/12

  1. Nguyễn Đình Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cương Hiện- Trung Văn- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 19/08/1967 Bãi Khách Q3 (1967) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Võ Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây Bắc Buôn Rừng, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Hậu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1967 Vùng Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Nội- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Khôi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1967 Pha Kha, Lào Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Triều- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngõ 22- Phố Nước- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 27/05/1968 Vùng Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cao Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cát Thanh- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thăng- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Hạ- Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đan Nhiễm- Ái Quốc- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 O Kran, B7, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ái Quốc- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 O Kran, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Thẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1969 (24-50)01 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1969 H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 (46-54)07 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Minh- Đức Thọ Hy sinh: 3/5/1969 406-67-500 Kleng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Thảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Làng Băng Út, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 Kho K2, H5, B2, Bình Long Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plei Far Siêng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đàm Lộc- Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plei Dei Gô đá đè không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Lại- Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1970 (86-42)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.