Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

342 người khớp “Nguyễn Thắng” trong 53 danh sách · trang 10/12

  1. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Định- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quyến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Hưng Đạo- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thị Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thanh- Bà Rịa- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 68- Ba Đình- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Cân- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lộc- Xuân Cầu- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.