Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

32 người khớp “Nguyễn Thạt” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Thất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Long - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hàm Sồng - Việt Tiến - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 3645 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Thắt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 24/12/1978 3649 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Thật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/1/1979 3650 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 2/3/1978 3651 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thắt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc giang Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hàm Rồng- Việt Tiến- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Áng- Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Làng Tiếp tây nam Chư Pa (9-66)ô 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Thát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Chân- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978 Mộ 5, hàng 4-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 220, hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 612, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phú Mỹ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Quế- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Thát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thiện Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thủy- Thái Thụy- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kế Sách- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Tam- Mỹ Long- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Hà- Cái Sách- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thật Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1943 · Quyết Thắng-Thanh Hà- Hải Dương Đơn vị: TT d1 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Thật Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu