Nguyễn Hữu Thật

Năm sinh1943
Quê quánQuyết Thắng-Thanh Hà- Hải Dương
Đơn vị TT d1
Cấp bậc0/
Chức vụbT
Nhập ngũ3.67
Ngày hy sinh 2/2/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu Cam Lệ Không lấy được thi hài

Nguồn: Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 97 (số thứ tự 116).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Phấn sinh 1939 · Tam Điệp - Duyên Hà - T. Bình · B1 · c4/d1/e48
  2. Nguyễn Văn Phái sinh 1940 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phu - T. Bình · H2 · c4/d1/e48
  3. Phan Thanh Phiến sinh 1941 · Vũ Thịnh - Vũ Tiến-Thái Bình · H2 · c3/d1/e48
  4. Vũ Văn Giang sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh - T. Bình · 0/ · c4/d1/e48
  5. Hà Đăng Hanh sinh 1940 · Duy Duyên - Tauy Anh - T. Bình · 1/ · c4/d1/e48
  6. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1938 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi-Thái Bình · B1 · c4/d1/e48
  7. Bùi Xuân Nhai sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi-Thái Bình · H1 · c4/d1/e48
  8. Trần Đăng Viễn sinh 1946 · Quỳnh Hưng-Quỳnh Côi-Thái Bình · H1 · Ttin d1/e48
  9. Nguyễn Văn Yến sinh 1939 · Quỳnh Lưu-Quỳnh Côi-Thái Bình · B1 · c4/d1/e48
  10. Bùi Văn Kiếm sinh 1940 · Thái Giang-Thái Ninh-Thái Bình · H2 · c4/d1/e48
  11. Nguyễn Công Nhân sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh-Thái Bình · B1 · c3/d1/e48
  12. Nguyễn Đức Quảng sinh 1939 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình · H2 · c3/d1/e48
  13. Nguyễn Bình Khánh sinh 1948 · An Châu-Tiên Hưng-Thái Bình · B1 · c2/d1/e48
  14. Trần Công Tông sinh 1948 · Tam Điệp - Duyê Hả - T. Bình · B1 · c2/d1/e48
  15. Phạm Văn Phụ sinh 1948 · Lê Lợi-Hải An - Hải Phòng · B1 · c2/d1/e48
  16. Đặng Văn Nhật sinh 1942 · Vinh Niệm - An Hải - Hải Phòng · B1 · d bộ d1/e48
  17. Nguyễn Ngọc Thu sinh 1935 · Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng · 2/ · c4/d1/e48
  18. Đào Văn Huân sinh 1947 · Hồng Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng · B1 · c5/d2
  19. Trần Đình Dựng sinh 1941 · Diên Hồng-Thanh Miện-Hải Dương · 1/ · c3/d1/e48
  20. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1949 · Cẩm Vàn-Cẩm Giang-Hải Dương · B1 · c4/d1/e48
  21. Nguyễn Thanh Giang sinh 1939 · Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Dương · H3 · c4/d1/e48
  22. Nguyễn Văn Hổ sinh 1944 · Văn Đức - Chi Linh - Hải Dương X · H3 · c16/e48
  23. Đào Minh Cừ sinh 1945 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
  24. Đỗ Ngọc Kim sinh 1967 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · d1 e48
  25. Vũ Ngọc Long sinh 1950 · Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
  26. Đào Văn Phùng sinh 1949 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  27. Nguyễn Văn Bóng sinh 1942 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  28. Lê Đình Sở sinh 1950 · Từ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c1/d7/e64
  29. Đỗ Văn Khuy sinh 1948 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  30. Vũ Quốc Chuyển sinh 1950 · Mỹ Sở - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  31. Đỗ Ngọc Kim sinh 1947 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  32. Trịnh Văn Huy sinh 1944 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
  33. Đoàn Đình Cừ sinh 1945 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
  34. Thiều Xuân Nghị sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · Ttin d1/e48
  35. Đặng Minh Chữ sinh 1948 · Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · Ttin d1/e48
  36. Nguyễn Xuân Vấn Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
  37. Vũ Ngọc Am sinh 1948 · Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  38. Phạm Văn Lược sinh 1947 · Đôngg Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  39. Nguyễn Văn Phương sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  40. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1941 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  41. Vũ Duy Hoằng sinh 1948 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  42. Lưu Đình Thanh sinh 1947 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  43. Hoàng Văn Tài Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  44. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1948 · DươngQuang - Mỹ hào - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
  45. Lê Văn Minh sinh 1944 · Đồng Thanh - Kim Động - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
  46. Phạm Văn Thưởng sinh 1942 · Việt Hòa-Khoái Châu-Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  47. Lương Văn Kền sinh 1950 · DươngQuang - Mỹ hào - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
  48. Nguyễn Chí Nhân Cấp Tiến-Khoái Châu-Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
  49. Nguyễn Hữu Quyền sinh 1944 · Tân Lập-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
  50. Nguyễn Chung Tình sinh 1948 · Hồng Phong-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
  51. Nguyễn Văn Chấn sinh 1944 · Tân Lập-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
  52. Ngô Văn Tuỳ sinh 1949 · Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
  53. Nguyễn Thái Hợi sinh 1950 · Kiến hưng - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
  54. Nguyễn Huy Thuỷ sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c16/e48
  55. Trần Ngọc Dũng sinh 1948 · Phù Cương - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
  56. Nguyễn Khắc Yến sinh 1949 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
  57. Đỗ Trọng Điềm sinh 1942 · An Kảnh - Hoàn Lão - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
  58. Nguyễn Tiến Đường sinh 1940 · SN2, Phủ Hùng Mạnh, Hà Nội · 1/ · c16/e48
  59. Cao Xuân Hải sinh 1949 · Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - T. Hoá · B1 · c1/d1/e48
  60. Nguyễn Văn Chác sinh 1949 · Hoằng Chung - Hoằng Hóa - T. Hoá · c3/d1/e48