Vũ Duy Hoằng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: c3/d1/e48) |
| Cấp bậc | B1 |
| Chức vụ | CS |
| Nhập ngũ | 3.67 |
| Ngày hy sinh | 2/2/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu Cam Lộ Không lấy được thi hài |
Nguồn: Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 43 (số thứ tự 62).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Duy Hoằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Duy Hoằng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Phấn sinh 1939 · Tam Điệp - Duyên Hà - T. Bình · B1 · c4/d1/e48
- Nguyễn Văn Phái sinh 1940 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phu - T. Bình · H2 · c4/d1/e48
- Phan Thanh Phiến sinh 1941 · Vũ Thịnh - Vũ Tiến-Thái Bình · H2 · c3/d1/e48
- Vũ Văn Giang sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh - T. Bình · 0/ · c4/d1/e48
- Hà Đăng Hanh sinh 1940 · Duy Duyên - Tauy Anh - T. Bình · 1/ · c4/d1/e48
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1938 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi-Thái Bình · B1 · c4/d1/e48
- Bùi Xuân Nhai sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi-Thái Bình · H1 · c4/d1/e48
- Trần Đăng Viễn sinh 1946 · Quỳnh Hưng-Quỳnh Côi-Thái Bình · H1 · Ttin d1/e48
- Nguyễn Văn Yến sinh 1939 · Quỳnh Lưu-Quỳnh Côi-Thái Bình · B1 · c4/d1/e48
- Bùi Văn Kiếm sinh 1940 · Thái Giang-Thái Ninh-Thái Bình · H2 · c4/d1/e48
- Nguyễn Công Nhân sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh-Thái Bình · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Đức Quảng sinh 1939 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình · H2 · c3/d1/e48
- Nguyễn Bình Khánh sinh 1948 · An Châu-Tiên Hưng-Thái Bình · B1 · c2/d1/e48
- Trần Công Tông sinh 1948 · Tam Điệp - Duyê Hả - T. Bình · B1 · c2/d1/e48
- Phạm Văn Phụ sinh 1948 · Lê Lợi-Hải An - Hải Phòng · B1 · c2/d1/e48
- Đặng Văn Nhật sinh 1942 · Vinh Niệm - An Hải - Hải Phòng · B1 · d bộ d1/e48
- Nguyễn Ngọc Thu sinh 1935 · Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng · 2/ · c4/d1/e48
- Đào Văn Huân sinh 1947 · Hồng Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng · B1 · c5/d2
- Trần Đình Dựng sinh 1941 · Diên Hồng-Thanh Miện-Hải Dương · 1/ · c3/d1/e48
- Nguyễn Văn Nguyên sinh 1949 · Cẩm Vàn-Cẩm Giang-Hải Dương · B1 · c4/d1/e48
- Nguyễn Thanh Giang sinh 1939 · Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Dương · H3 · c4/d1/e48
- Nguyễn Văn Hổ sinh 1944 · Văn Đức - Chi Linh - Hải Dương X · H3 · c16/e48
- Đào Minh Cừ sinh 1945 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
- Đỗ Ngọc Kim sinh 1967 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · d1 e48
- Vũ Ngọc Long sinh 1950 · Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
- Đào Văn Phùng sinh 1949 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Văn Bóng sinh 1942 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Lê Đình Sở sinh 1950 · Từ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c1/d7/e64
- Đỗ Văn Khuy sinh 1948 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Vũ Quốc Chuyển sinh 1950 · Mỹ Sở - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Đỗ Ngọc Kim sinh 1947 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Trịnh Văn Huy sinh 1944 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
- Đoàn Đình Cừ sinh 1945 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
- Thiều Xuân Nghị sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · Ttin d1/e48
- Đặng Minh Chữ sinh 1948 · Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · Ttin d1/e48
- Nguyễn Xuân Vấn Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
- Vũ Ngọc Am sinh 1948 · Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Phạm Văn Lược sinh 1947 · Đôngg Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Văn Phương sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1941 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Lưu Đình Thanh sinh 1947 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Hoàng Văn Tài Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1948 · DươngQuang - Mỹ hào - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
- Lê Văn Minh sinh 1944 · Đồng Thanh - Kim Động - Hưng Yên · B1 · c2/d1/e48
- Phạm Văn Thưởng sinh 1942 · Việt Hòa-Khoái Châu-Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Lương Văn Kền sinh 1950 · DươngQuang - Mỹ hào - Hưng Yên · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Chí Nhân Cấp Tiến-Khoái Châu-Hưng Yên · B1 · c4/d1/e48
- Nguyễn Hữu Quyền sinh 1944 · Tân Lập-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
- Nguyễn Chung Tình sinh 1948 · Hồng Phong-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1944 · Tân Lập-Đan Phượng-Hà Tây · H1 · c4/d1/e48
- Ngô Văn Tuỳ sinh 1949 · Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Thái Hợi sinh 1950 · Kiến hưng - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Huy Thuỷ sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c16/e48
- Trần Ngọc Dũng sinh 1948 · Phù Cương - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Khắc Yến sinh 1949 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
- Đỗ Trọng Điềm sinh 1942 · An Kảnh - Hoàn Lão - Hà Tây · B1 · c3/d1/e48
- Nguyễn Tiến Đường sinh 1940 · SN2, Phủ Hùng Mạnh, Hà Nội · 1/ · c16/e48
- Cao Xuân Hải sinh 1949 · Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - T. Hoá · B1 · c1/d1/e48
- Nguyễn Văn Chác sinh 1949 · Hoằng Chung - Hoằng Hóa - T. Hoá · c3/d1/e48
- Lê Hữu Diễn sinh 1950 · Hoằng Hà - Hoằng Hóa - T. Hoá · B1 · db9 d1/e48