Nguyễn Văn Thất
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Long - Nam Ninh - Nam Hà |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 5/9/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1122 (số thứ tự 1121).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Công Thỉnh sinh 1944 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
- Quản Trọng Thân Yên Thế - Hàng Tiện - Tp. Nam Định · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Trung sinh 1936 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai
- Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Đào Ngọc Thung sinh 1941 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được thi hài
- Nguyễn Xuân Thãn sinh 1946 · Thụy Chính - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Vũ Đức Thận sinh 1938 · Minh Khai - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông làng Huỳnh, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Sỷ sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Trần Lệ Phan sinh 1946 · 22 Hàng Mã - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai
- Lê Trọng Thân sinh 1946 · Số 10 Yên Thế - Phố Hàng Tiện - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Hoàng Văn Cò sinh 1949 · Bắc Thủy - Chi Lăng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nông Văn Xuân sinh 1943 · Hữu Liên - Chi Lăng · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Bùi Vợi sinh 1947 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Hoàng Văn Hiệp sinh 1950 · Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Vương Bá Thành sinh 1949 · Chí Cà - Sín Mần - Hà Giang · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Phạm Văn Nhữ sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất thi hài
- Nguyễn Đình Cự (Tự) sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hoàn sinh 1938 · Long Thắng - Hàng Dịch - Quế Phong - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Mạnh Nhật sinh 1943 · Trưng Trắc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A4, Khu 7 - Gia Lai