Nguyễn Ngọc Thát

Năm sinh1949
Quê quánNam Chân- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/01/1973
Nơi hy sinhGần bản Cò Bay, Kon Tum
Vị trí mộ (99-01)06 ngã 3 Cò Bay

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042799]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Thát, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/01/1973, Quê quán=Nam Chân- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần bản Cò Bay, Kon Tum, Vị trí mộ=(99-01)06 ngã 3 Cò Bay}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23222 (số thứ tự 1042799).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Thát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Thát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khương sinh 1952 · Yên Ngựa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
  2. Đỗ Văn Sáu sinh 1953 · Mỹ Đức- An Thụy- Hải Phòng
  3. Nguyễn Sĩ Hồng sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Đức Phượng sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  5. Vũ Văn Dối sinh 1951 · Tiên Lợi- Khê Giao- Bảo Thắng- Lào Cai
  6. Lê Quang Tầu sinh 1952 · Lũng Bẳng- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Lê Quang Thế sinh 1954 · Tiên Yên- Việt Yên- Hà Bắc
  8. Ngô Trọng Bình sinh 1954 · Đồng Lau- Cao Năm- Lương Sơn- Hòa Bình
  9. Hoàng Văn Đạt sinh 1953 · Nà Vừa- Mòng Vân- Bình Gia
  10. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú