Nguyễn Hữu Thắng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 15/01/1973 |
| Nơi hy sinh | B1, K4 Gia Lai |
| Vị trí mộ | (71-21)04 Plei Mơ Rông |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048766]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thắng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/01/1973, Quê quán=Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B1, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(71-21)04 Plei Mơ Rông}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29189 (số thứ tự 1048766).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 15/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Khương sinh 1952 · Yên Ngựa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
- Đỗ Văn Sáu sinh 1953 · Mỹ Đức- An Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Thát sinh 1949 · Nam Chân- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Sĩ Hồng sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Phượng sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Dối sinh 1951 · Tiên Lợi- Khê Giao- Bảo Thắng- Lào Cai
- Lê Quang Tầu sinh 1952 · Lũng Bẳng- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lê Quang Thế sinh 1954 · Tiên Yên- Việt Yên- Hà Bắc
- Ngô Trọng Bình sinh 1954 · Đồng Lau- Cao Năm- Lương Sơn- Hòa Bình
- Hoàng Văn Đạt sinh 1953 · Nà Vừa- Mòng Vân- Bình Gia